TanroDictionary

slacker

/ˈslækə(r)/

Anh
0

slacker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phất phơ, người chểnh mảnh, người lười biếng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phất phơ, người chểnh mảnh, người lười biếng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The slacker missed the meeting again.