Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêng, xiên, chéo; xếch (mắt).tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slant.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road is slanting down toward the river.
-
He was slanting the sign toward the light.