Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slap.động từEN-VI Dict
- Rất nhanh; rất to, rất tốt.tính từEN-VI Dict
- Vạm vỡ, nở nang.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was slapping the dough on the table.
-
He finished the race at a slapping pace today.
-
She was described as a slapping great girl in the book.
-
a slapping pace
bước đi rất nhanh
-
a slapping meal
bữa ăn thịnh soạn