Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của slashđộng từEN-VI Dict
- Nghiêm khắc, ác liệt, kịch liệt, dữ dội.tính từEN-VI Dict
- , (thông tục) lớn, phi thường.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của slashđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was slashing the tall grass.
-
The critic gave the movie a slashing review.
-
They achieved a slashing success in the market.
-
slashing criticism
sự phê bình kịch liệt
-
a slashing success
một thắng lợi lớn