TanroDictionary

slashing

/ˈslæʃin/

Anh
0

slashing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của slash; Nghiêm khắc, ác liệt, kịch liệt, dữ dội; , (thông tục) lớn, phi thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của slashđộng từEN-VI Dict
  2. Nghiêm khắc, ác liệt, kịch liệt, dữ dội.tính từEN-VI Dict
  3. , (thông tục) lớn, phi thường.tính từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của slashđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. He was slashing the tall grass.

  2. The critic gave the movie a slashing review.

  3. They achieved a slashing success in the market.

  4. slashing criticism

    sự phê bình kịch liệt

  5. a slashing success

    một thắng lợi lớn