TanroDictionary

slaughterer

/ˈslɔtɜːɜː/

Anh
0

slaughterer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ tể; Kẻ giết người hàng loạt, kẻ tàn sát hàng loạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ tể.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ giết người hàng loạt, kẻ tàn sát hàng loạt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The slaughterer worked early each morning.

  2. The slaughterer destroyed many lives in one night.