Nghĩa tiếng Việt
- Xe trượt tuyết (do ngựa, chó, hươu kéo).danh từEN-VI Dict
- Đi bằng xe trượt tuyết.động từEN-VI Dict
- Chở bằng xe trượt tuyết.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The puppy rode on a small sled.
-
The kids sled down the hill.
-
They sled the boxes across the ice.