Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sleek.động từEN-VI Dict
- Sự chải bóng; đánh bóng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was sleeking his hair before the interview.
-
The sleeking gave the table a smooth shine.