Nghĩa tiếng Việt
- Người ngủ; người hay ngủ.danh từEN-VI Dict
- Tà vẹt (đường sắt).danh từEN-VI Dict
- Giường ngủ (trong toa xe); toa xe có giường ngủ.danh từEN-VI Dict
- Gióng đỡ ngang.danh từEN-VI Dict
- Ngựa đua không ngờ thắng cuộc; quyển sách không ngờ thành công.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sleeper appeared in the report.
-
He kept the sleeper on the desk.
-
The sleeper was useful in class.