Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngừng lại giữa chừng.danh từEN-VI Dict
- Đang ngủtính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sleeping of the business caused many problems.
-
She is sleeping on the sofa right now.
-
the sleeping of the business
tình trạng công việc ngừng lại giữa chừng
-
She is sleeping
cô ta đang ngủ