Nghĩa tiếng Việt
- Sự xoay; sự quay; sự vặn.danh từWiktionary
- (ngoại động từ, giao thông đường thủy) Xoay tròn.động từWiktionary
- Dạng viết khác của slough.danh từWiktionary
- Dạng quá khứ đơn của slayđộng từWiktionary
slo͞o
slew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xoay; sự quay; sự vặn; (ngoại động từ, giao thông đường thủy) Xoay tròn; Dạng viết khác của slough.