Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của slickđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She slicked the table with a wet cloth.
/slˈɪkt/
slicked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của slick.
She slicked the table with a wet cloth.