TanroDictionary

slicker

/ˈslɪkə(r)/

Anh
0

slicker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoé lừa giỏi; Tay bợm già; Áo đi mưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoé lừa giỏi.danh từEN-VI Dict
  2. Tay bợm già.danh từEN-VI Dict
  3. Áo đi mưa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That slicker sold me a fake watch.

  2. The old slicker knew every trick in town.

  3. Take your slicker; rain is coming soon.