Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slight.động từEN-VI Dict
- Khinh thường, coi nhẹ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept slighting his ideas in meetings.
-
He made a slighting remark about her old dress.
-
a slighting remark
một nhận xét khinh thường