Nghĩa tiếng Việt
- Chất lỏng đặc, trơn ướt (nhất là bùn); chất nhờn.danh từEN-VI Dict
- Chất nhớt (do sên, ốc nhả ra).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The floor was covered with slime.
-
A trail of slime marked the wall.
/slaɪm/
slime là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất lỏng đặc, trơn ướt (nhất là bùn); chất nhờn; Chất nhớt (do sên, ốc nhả ra).
The floor was covered with slime.
A trail of slime marked the wall.