TanroDictionary

slipsheet

/ˈslɪpˌʃiːt/

Anh
0

slipsheet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tờ giấy lồng (vào giữa hai tờ mới in cho khỏi nhoè).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tờ giấy lồng (vào giữa hai tờ mới in cho khỏi nhoè).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Place a slipsheet between the fresh pages.