Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của slitđộng từEN-VI Dict
- Sự xẻ rãnh; xẻ dọc.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của slitđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is slitting the envelope open carefully.
-
The slitting made a clean line in the cloth.