Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêng, dốc.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slope.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sloping path was hard to climb.
-
The roof was sloping toward the street.
/ˈsloʊpɪŋ/
sloping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghiêng, dốc; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slope.
The sloping path was hard to climb.
The roof was sloping toward the street.