Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slotđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The key slots into the back door.
/slˈɒts/
slots là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slot.
The key slots into the back door.