TanroDictionary

sludge

/slʌdʒ/

Anh
0

sludge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bùn đặc, bùn quánh; Nước cống, nước rãnh, nước rác; Tảng băng rôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bùn đặc, bùn quánh.danh từEN-VI Dict
  2. Nước cống, nước rãnh, nước rác.danh từEN-VI Dict
  3. Tảng băng rôi.danh từEN-VI Dict
  4. Cặn dầu, cặn nồi hơi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Thick sludge filled the drain.

  2. Sludge blocked the old pipe.

  3. Chunks of sludge floated in the water.

  4. The engine had oily sludge inside.