Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của slueđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wheel slued after the sharp turn.
/ˈsluːd/
slued là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của slue.
The wheel slued after the sharp turn.