Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của slumberđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He slumbered through the long trip.
/slˈʌmbəd/
slumbered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của slumber.
He slumbered through the long trip.