Nghĩa tiếng Việt
- Người đi tìm hiểu tình hình sinh hoạt ở các khu ổ chuột.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The slummer visited the district to study daily life.
/ˈslʌmə/
slummer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi tìm hiểu tình hình sinh hoạt ở các khu ổ chuột.
The slummer visited the district to study daily life.