Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của slumpđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She slumped onto the sofa after work.
/slʌmpt/
slumped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của slump.
She slumped onto the sofa after work.