Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhếch nhác, sự bẩn thỉu (đàn bà).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sluttery of the shed made it hard to work.
/ˈslʌtəi/
sluttery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhếch nhác, sự bẩn thỉu (đàn bà).
The sluttery of the shed made it hard to work.