TanroDictionary

sluttery

/ˈslʌtəi/

Anh
0

sluttery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhếch nhác, sự bẩn thỉu (đàn bà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhếch nhác, sự bẩn thỉu (đàn bà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sluttery of the shed made it hard to work.