Nghĩa tiếng Việt
- Cái hôn kêu, cái hôn chụt.danh từEN-VI Dict
- Cái bạt tai "bốp"; cú đánh chan chát.danh từEN-VI Dict
- Vật to lớn, vật đáng để ý.danh từEN-VI Dict
- Đồng đô la.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave him a quick smacker on the cheek.
-
The slap made a loud smacker sound.
-
That car is a real smacker.
-
He spent a smacker on lunch.