TanroDictionary

smacker

/ˈsmækə(r)/

Anh
0

smacker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái hôn kêu, cái hôn chụt; Cái bạt tai "bốp"; cú đánh chan chát; Vật to lớn, vật đáng để ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái hôn kêu, cái hôn chụt.danh từEN-VI Dict
  2. Cái bạt tai "bốp"; cú đánh chan chát.danh từEN-VI Dict
  3. Vật to lớn, vật đáng để ý.danh từEN-VI Dict
  4. Đồng đô la.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave him a quick smacker on the cheek.

  2. The slap made a loud smacker sound.

  3. That car is a real smacker.

  4. He spent a smacker on lunch.