Nghĩa tiếng Việt
- Nhỏ, bé, chật.tính từEN-VI Dict
- Nhỏ, yếu.tính từEN-VI Dict
- Nhẹ, loãng.tính từEN-VI Dict
- Ít, không nhiều.tính từEN-VI Dict
- Nhỏ mọn, không quan trọng.tính từEN-VI Dict
- Nghèo hèn, khốn khổ, nghèo khổ.tính từEN-VI Dict
- Nhỏ nhen, bần tiện, đê tiện, ti tiện, thấp hèn, tầm thường.tính từEN-VI Dict
- Phần nhỏ nhất, quãng bé nhất (của vật gì).danh từEN-VI Dict
- Kỳ thi đấu (trong ba kỳ thi để lấy bằng tú tài văn chương ở Oc-phớt).danh từEN-VI Dict
- (thông tục) đồ lặt vặt (đưa đi giặt là).danh từEN-VI Dict
- Nhỏ, nhỏ bé.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
We heard a small rain falling outside tonight.
-
She spoke in a small voice to the baby.
-
This beer has a very small amount of alcohol.
-
They have a small German influence on the food.
-
Do not worry about the small problems in life.