TanroDictionary

small

/smɔːl/

Anh
0

small là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhỏ, bé, chật; Nhỏ, yếu; Nhẹ, loãng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhỏ, bé, chật.tính từEN-VI Dict
  2. Nhỏ, yếu.tính từEN-VI Dict
  3. Nhẹ, loãng.tính từEN-VI Dict
  4. Ít, không nhiều.tính từEN-VI Dict
  5. Nhỏ mọn, không quan trọng.tính từEN-VI Dict
  6. Nghèo hèn, khốn khổ, nghèo khổ.tính từEN-VI Dict
  7. Nhỏ nhen, bần tiện, đê tiện, ti tiện, thấp hèn, tầm thường.tính từEN-VI Dict
  8. Phần nhỏ nhất, quãng bé nhất (của vật gì).danh từEN-VI Dict
  9. Kỳ thi đấu (trong ba kỳ thi để lấy bằng tú tài văn chương ở Oc-phớt).danh từEN-VI Dict
  10. (thông tục) đồ lặt vặt (đưa đi giặt là).danh từEN-VI Dict
  11. Nhỏ, nhỏ bé.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We heard a small rain falling outside tonight.

  2. She spoke in a small voice to the baby.

  3. This beer has a very small amount of alcohol.

  4. They have a small German influence on the food.

  5. Do not worry about the small problems in life.