Nghĩa tiếng Việt
- Được vẽ theo tỉ lệ nhỏ cho thấy ít chi tiết (về bản đồ, bản vẽ ).tính từEN-VI Dict
- Qui mô nhỏ (về tầm cỡ, số lượng ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This small-scale map shows the whole area.
-
They run a small-scale farm.