Nghĩa tiếng Việt
- Hạn chế, nhỏ bé; quy mô nhỏ, trong phạm vi hẹp; không quan trọng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was a small-time local event.
/ˈsmɔlˈtɑɪm/
small-time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạn chế, nhỏ bé; quy mô nhỏ, trong phạm vi hẹp; không quan trọng.
It was a small-time local event.