TanroDictionary

small-time

/ˈsmɔlˈtɑɪm/

Anh
0

small-time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạn chế, nhỏ bé; quy mô nhỏ, trong phạm vi hẹp; không quan trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạn chế, nhỏ bé; quy mô nhỏ, trong phạm vi hẹp; không quan trọng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was a small-time local event.