Nghĩa tiếng Việt
- Tiểu chủ (chủ sở hữu hoặc tá điền có mảnh đất thường hơn một mẫu Anh khoảng 0, 4 hecta và dưới 50 mẫu Anh để canh tác).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The smallholder grew vegetables on a few acres.
/ˈsmɔːlhəʊldə(r)/
smallholder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiểu chủ (chủ sở hữu hoặc tá điền có mảnh đất thường hơn một mẫu Anh khoảng 0, 4 hecta và dưới 50 mẫu Anh để canh tác).
The smallholder grew vegetables on a few acres.