TanroDictionary

smartly

/ˈsmɑːrtli/

Anh
0

smartly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạnh, ác liệt (về một cú đánh); Mạnh, gây gắt (lời phê bình); Mau lẹ, nhanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạnh, ác liệt (về một cú đánh).DEN-VI Dict
  2. Mạnh, gây gắt (lời phê bình).DEN-VI Dict
  3. Mau lẹ, nhanh.DEN-VI Dict
  4. khéo léo, tài tình, tỏ ra có trí thông minh.DEN-VI Dict
  5. Nhanh trí; tinh ranh, láu.DEN-VI Dict
  6. Thanh nhã, lịch sự, bảnh bao, gọn gàng.DEN-VI Dict
  7. Diện, đúng mốt, lịch sự, sang trọng.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He left smartly after lunch.

  2. They worked smartly all day.

  3. She spoke smartly during the meeting.