TanroDictionary

smashed

/smæʃt/

Anh
0

smashed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của smash; Say rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của smashđộng từEN-VI Dict
  2. Say rượu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She smashed the glass by accident.

  2. He looked smashed after the long party.