Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của smashđộng từEN-VI Dict
- Say rượu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She smashed the glass by accident.
-
He looked smashed after the long party.
/smæʃt/
smashed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của smash; Say rượu.
She smashed the glass by accident.
He looked smashed after the long party.