Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của smashđộng từEN-VI Dict
- Cừ, ác, chiến.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của smashđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He is smashing the broken plate now.
-
That game was smashing for everyone.
/ˈsmæʃɪŋ/
smashing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của smash; Cừ, ác, chiến; phân từ hiện tại của smash.
He is smashing the broken plate now.
That game was smashing for everyone.