TanroDictionary

smattering

/ˈsmætərɪŋ/

Anh
0

smattering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiến thức nông cạn; sự biết lõm bõm (về một vấn đề) ((cũng) smatter).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiến thức nông cạn; sự biết lõm bõm (về một vấn đề) ((cũng) smatter).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I only have a smattering of French vocabulary.

  2. to have a smattering of French

    biết lõm bõm ít tiếng Pháp