Nghĩa tiếng Việt
- Kiến thức nông cạn; sự biết lõm bõm (về một vấn đề) ((cũng) smatter).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I only have a smattering of French vocabulary.
-
to have a smattering of French
biết lõm bõm ít tiếng Pháp
/ˈsmætərɪŋ/
smattering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiến thức nông cạn; sự biết lõm bõm (về một vấn đề) ((cũng) smatter).
I only have a smattering of French vocabulary.
to have a smattering of French
biết lõm bõm ít tiếng Pháp