Nghĩa tiếng Việt
- Sét tẩy bẩn (thứ đất sét trắng dùng để tẩy vết mỡ ở quần áo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tailor used smectite to lift the grease stain.
/ˈsmɛkˌtɑɪt/
smectite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sét tẩy bẩn (thứ đất sét trắng dùng để tẩy vết mỡ ở quần áo).
The tailor used smectite to lift the grease stain.