TanroDictionary

smiling

/ˈsmaɪlɪŋ/

Anh
0

smiling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỉm cười, tươi cười, hớn hở; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của smile.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỉm cười, tươi cười, hớn hở.tính từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của smile.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The smiling nurse spoke softly.

  2. He was smiling at the good news.