Nghĩa tiếng Việt
- Mỉm cười, tươi cười, hớn hở.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của smile.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The smiling nurse spoke softly.
-
He was smiling at the good news.
/ˈsmaɪlɪŋ/
smiling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỉm cười, tươi cười, hớn hở; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của smile.
The smiling nurse spoke softly.
He was smiling at the good news.