TanroDictionary

smithy

/ˈsmɪθi/

Anh
0

smithy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lò rèn; phân xưởng rèn (hải quân Anh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lò rèn; phân xưởng rèn (hải quân Anh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the smithy on the desk.