Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snag.động từEN-VI Dict
- Sự bạt mấu; đẽo mấu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was snagging his shirt on the hook.
-
The wood surface had rough snagging on it.
/ˈsnæɡɡin/
snagging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snag; Sự bạt mấu; đẽo mấu.
He was snagging his shirt on the hook.
The wood surface had rough snagging on it.