Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều rắn.tính từEN-VI Dict
- Hình rắn.tính từEN-VI Dict
- Độc ác, nanh ác, quỷ quyệt, thâm hiểm, nham hiểm; bất nhân.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The garden looked snaki at dusk.
-
The snaki trail curved across the hill.
-
His snaki plan fooled no one.