TanroDictionary

snaky

/ˈsneɪki/

Anh
0

snaky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiều rắn; Hình rắn; Độc ác, nanh ác, quỷ quyệt, thâm hiểm, nham hiểm; bất nhân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều rắn.tính từEN-VI Dict
  2. Hình rắn.tính từEN-VI Dict
  3. Độc ác, nanh ác, quỷ quyệt, thâm hiểm, nham hiểm; bất nhân.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden looked snaki at dusk.

  2. The snaki trail curved across the hill.

  3. His snaki plan fooled no one.