TanroDictionary

snapback

/ˈsnæpˌbæk/

Anh
0

snapback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chuyền lùi, sự đá về (bóng đá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chuyền lùi, sự đá về (bóng đá).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team used a snapback to start play.