TanroDictionary

snapper

/ˈsnæpə(r)/

Anh
0

snapper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá chỉ vàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá chỉ vàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The snapper jumped near the boat.