TanroDictionary

snarling

/ˈsnɑːrəlin/

Anh
0

snarling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của snarl; Gầm gừ; Càu nhàu, cằn nhằn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của snarlđộng từEN-VI Dict
  2. Gầm gừ.tính từEN-VI Dict
  3. Càu nhàu, cằn nhằn.tính từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của snarlđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The snarling dog scared the children.

  2. The snarling crowd blocked the path.

  3. His snarling reply was full of anger.