Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của snatchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He snatched the phone from the table.
/snætʃt/
snatched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của snatch.
He snatched the phone from the table.