TanroDictionary

snifter

/ˈsnɪftə(r)/

Anh
0

snifter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cốc uống rượu hẹp miệng; Cốc rượu nhỏ, hớp rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cốc uống rượu hẹp miệng.danh từEN-VI Dict
  2. Cốc rượu nhỏ, hớp rượu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He poured brandy into a snifter.

  2. She took a small snifter of wine.