Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của snogđộng từEN-VI Dict
- sự ôm ấp vuốt ve và hôn hít.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của snogđộng từWiktionary
Ví dụ
-
They were snogging behind the tree.
-
Their snogging made the group laugh.