TanroDictionary

snorting

/ˈsnɔrtin/

Anh
0

snorting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snort; Tiếng gáy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snort.động từEN-VI Dict
  2. Tiếng gáy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse is snorting in the stall.

  2. The snorting woke me before dawn.