Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snort.động từEN-VI Dict
- Tiếng gáy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse is snorting in the stall.
-
The snorting woke me before dawn.
/ˈsnɔrtin/
snorting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snort; Tiếng gáy.
The horse is snorting in the stall.
The snorting woke me before dawn.