Nghĩa tiếng Việt
- Với giọng chỉnh; làm nhục, làm mất mặt, làm cụt vòi.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spoke snubbingli and left the room.
/ˈsnəbbinli/
snubbingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Với giọng chỉnh; làm nhục, làm mất mặt, làm cụt vòi.
He spoke snubbingli and left the room.