TanroDictionary

soaker

/ˈsoʊkɜː/

Anh
0

soaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người say be bét, người chè chén lu bù; Cơn mưa to, cơn mưa như trút nước; Quần nỉ ngắn (cho trẻ con còn phải bế).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người say be bét, người chè chén lu bù.danh từEN-VI Dict
  2. Cơn mưa to, cơn mưa như trút nước.danh từEN-VI Dict
  3. Quần nỉ ngắn (cho trẻ con còn phải bế).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soaker woke up with a terrible headache.

  2. We got a soaker on the way home.

  3. The baby wore a soft soaker in the rain.