Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của soarđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her confidence soared after the good news.
/so(ː)rd/
soared là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của soar.
Her confidence soared after the good news.