Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của soar.động từEN-VI Dict
- Bay vút lên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kite is soaring above the trees.
-
His soaring ambition inspired all of his friends.
-
soaring ambition
khát vọng cao xa