Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sobđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He sobbed quietly after hearing the news.
/sˈɒbd/
sobbed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sob.
He sobbed quietly after hearing the news.